Câu tiếng Anh có từ “quarantine”
111 câu thật có từ quarantine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quarantine nghĩa là cách ly. quarantine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enforced isolation of patients suffering from a contagious disease in order to prevent the spread of disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quarantine
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
No person attending healthy stock should be permitted to approach quarantine cattle, or to go near or into the quarantine shed.
Từ trong câu: shed, quarantine, person, attend, healthy, stock, permit, approach
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This brought off the Portuguese officials, furious that he should presume to communicate with a vessel which had two more days of quarantine to run.
Từ trong câu: furious, quarantine, bring, off, official, presume, communicate, vessel
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had we gone directly to Colon, we should have been obliged to spend some time in quarantine.
Từ trong câu: colon, go, directly, oblige, spend, time, quarantine
J. A. Zahm, Up the Orinoco and down the Magdalena. Nguồn: Project Gutenberg #45848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quarantine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| quarantine regulations | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarantine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarantine trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ quarantine hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quarantine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarantine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarantine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarantine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.