Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quarantine”

111 câu thật có từ quarantine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quarantine nghĩa là cách ly. quarantine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enforced isolation of patients suffering from a contagious disease in order to prevent the spread of disease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quarantine

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Let us suppose that Bonaparte had been forced to perform quarantine at Toulon.

    Từ trong câu: quarantine, let, suppose, force, perform

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quarantine had begun for all who happened to be at Treberon.

    Từ trong câu: quarantine, begin, happen

    William Young, Mathieu Ropars: et cetera. Nguồn: Project Gutenberg #39132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had taken that little Malay dagger away after she had tried to stick me at the Quarantine Station.

    Từ trong câu: quarantine, take, little, away, try, stick, station

    Lewis R. Freeman, Hell's Hatches. Nguồn: Project Gutenberg #44632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The captain of a ship who had just reached quarantine informed me that he began to meet floating bodies fifty miles from port.

    Từ trong câu: quarantine, captain, ship, reach, inform, begin, meet, float

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Captain Stone, a particularly able officer, had already instituted effective quarantine measures before my arrival, so that I only remained there a few days.

    Từ trong câu: quarantine, captain, stone, particularly, able, officer, already, institute

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quarantine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quarantine regulations29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarantine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarantine trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ quarantine hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quarantine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarantine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarantine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarantine: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.