Câu tiếng Anh có từ “pupil”
514 câu thật có từ pupil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pupil nghĩa là học sinh. pupil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learner who is enrolled in an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pupil
Danh sách câu dẫn chứng (514 câu)
Then the Princess of Baden stopped, saying, "Sire, that is quite enough to convince me that you will never be anything but a poor pupil.
Từ trong câu: princess, stop, say, quite, enough, convince, never, anything
Various, Widger's Quotations from Edition of Memoirs of Napoleon · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
He lectured only so far as was absolutely necessary for the retention of his post, and he spoke with whole-sale distaste of his pupils.
Từ trong câu: retention, lecture, far, absolutely, necessary, post, speak, whole
Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Privately Miss Minchin disliked her, but she was far too worldly a woman to do or say anything which might make such a desirable pupil wish to leave her school.
Từ trong câu: desirable, worldly, privately, miss, dislike, far, woman, anything
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
She sewed and washed and mended for him, and made him so clean and respectable that he was able to get a large class of pupils and to rent a piano.
Từ trong câu: respectable, sew, wash, make, clean, able, get, large
Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng pupil
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pupil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pupil trong kho câu?
- Kho câu có 514 câu có từ pupil hoặc các dạng của từ, trích từ 325 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pupil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pupil gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 181 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pupil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pupil: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.