Câu tiếng Anh có từ “preposition”
98 câu thật có từ preposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preposition nghĩa là giới từ. preposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a function word that combines with a noun or pronoun or noun phrase to form a prepositional phrase that can have an adverbial or adjectival relation to some other word. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preposition
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Prepositions can be used in the beginning, middle, or end of a sentence.
Từ trong câu: preposition, use, begin, middle, end, sentence
«Sinhala/1.4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370398 (bản sửa đổi 4663096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unhappy is the man who cannot understand the weight of prepositions."
Từ trong câu: preposition, unhappy, man, can, understand, weight
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, time can be expressed using prepositions and context phrases.
Từ trong câu: preposition, instead, time, express, use, context, phrase
«Toki Pona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76137 (bản sửa đổi 10990530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cases can also be used to express some of the same sorts of things that English uses prepositions for.
Từ trong câu: preposition, case, use, express, sort, thing
«Conlang/Intermediate/Grammar/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36899 (bản sửa đổi 4607954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Adverbial pronouns can be formed from most prepositions.
Từ trong câu: preposition, adverbial, pronoun, form
«Dutch/Lesson 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34898 (bản sửa đổi 4414750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Prepositions can also double as prefixes for verbs.
Từ trong câu: preposition, prefix, double, verb
«Introductory Ancient Greek Language/Lesson 8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243861 (bản sửa đổi 2825025). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Prepositions can go either at the beginning or at the end of the clause.
Giới từ có thể đứng đầu hoặc cuối mệnh đề.
Từ trong câu: either, preposition, go, begin, end, clause
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using the prepositions to and bi, you can differentiate between aimed and non-aimed movement/position.
Sử dụng giới từ to và bi, bạn có thể phân biệt giữa chuyển động/vị trí có chủ đích và không có chủ đích.
Từ trong câu: position, aim, preposition, differentiate, non, use, movement
«Folksprak/Grammar/Particle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263181 (bản sửa đổi 3649595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Interrogative words can be preceded by a preposition.
Từ trong câu: interrogative, word, precede, preposition
«Mundeze/Grammar/Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420862 (bản sửa đổi 4415370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Noun clauses can function as a subject, subject complements, objects of prepositions, or direct objects.
Từ trong câu: complement, noun, clause, function, subject, object, preposition, direct
«Rhetoric and Composition/Parts of Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46878 (bản sửa đổi 4414878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng preposition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| preposition conjunctions | 6 lần |
| adverbs preposition | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preposition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preposition trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ preposition hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preposition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preposition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preposition: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.