Câu tiếng Anh có từ “preposition”
98 câu thật có từ preposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preposition nghĩa là giới từ. preposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a function word that combines with a noun or pronoun or noun phrase to form a prepositional phrase that can have an adverbial or adjectival relation to some other word. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preposition
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This use has been taken over by prepositions, so its name was changed accordingly.
Từ trong câu: accordingly, use, take, preposition, name, change
«Russian/Grammar/Prepositional case», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57012 (bản sửa đổi 4567336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Participles that have passed into prepositions, conjunctions, or members of adverbial phrases.
Từ trong câu: adverbial, participle, pass, preposition, conjunction, member, phrase
H. W. Fowler, The King's English. Nguồn: Project Gutenberg #75439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng preposition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| preposition conjunctions | 6 lần |
| adverbs preposition | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preposition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preposition trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ preposition hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preposition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preposition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preposition: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.