Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “preposition”

98 câu thật có từ preposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preposition nghĩa là giới từ. preposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a function word that combines with a noun or pronoun or noun phrase to form a prepositional phrase that can have an adverbial or adjectival relation to some other word. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In this lesson, we will introduce nouns and verbs and a few prepositions will be introduced.

    Từ trong câu: preposition, lesson, introduce, noun, verb

    «Esperanto/Lesson 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139649 (bản sửa đổi 2807962). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When you see these kinds of verbs, it will have a preposition prefix followed by a verb.

    Từ trong câu: preposition, see, kind, verb, prefix, follow

    «German/Grammar/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74102 (bản sửa đổi 4345096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is important to learn many of the most common adjective + preposition pairs as this will make you sound much more natural.

    Từ trong câu: preposition, important, learn, many, common, adjective, pair, make

    «English for B2 Students/Unit 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115766 (bản sửa đổi 4414764). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Expunge the redundant preposition, and be assured, gentle reader, the sentence will still be found "an elegant sufficiency."

    Từ trong câu: redundant, preposition, assure, gentle, reader, sentence, still, find

    Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng preposition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • preposition conjunctions6 lần
  • adverbs preposition6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preposition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preposition trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ preposition hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preposition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preposition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preposition: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.