Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “politely”

186 câu thật có từ politely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: politely nghĩa là một cách lịch sự. politely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a polite manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ politely

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "You young ladies will be glad to be getting into your new house," she said politely.

    Từ trong câu: politely, young, lady, glad, get, new, house

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That is good," said Akira politely, "it will save me the trouble of an explanation, Mr. Colpster."

    Từ trong câu: politely, good, save, trouble, explanation, mr

    Fergus Hume, The Mikado Jewel. Nguồn: Project Gutenberg #56243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Treat everybody politely and decently, as by your conduct and manners the corporation and management will be judged.

    Từ trong câu: politely, treat, everybody, conduct, manner, corporation, management, judge

    R. C. Richards, Railroad Accidents, Their Cause and Prevention. Nguồn: Project Gutenberg #38731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What did you do?' they'll ask, politely.

    Từ trong câu: politely, ask

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ask politely for a specific block of time; most people will respect your educational goals and be willing to accommodate you.

    Từ trong câu: politely, ask, specific, block, time, people, respect, educational

    «Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • “Turnkey,” said he, removing his cap politely, “will you have the kindness to admit me, and give me a lodging for the night?”

    Từ trong câu: politely, kindness, remove, cap, admit, give, night

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You’ll forgive me for leaving you, won’t you,” she added politely to Mrs. Fisher.

    Từ trong câu: forgive, politely, leave, add, mrs

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng politely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bowing politely161 lần
bowed politely300 lần
politely declined132 lần
politely requested122 lần
politely invited90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ politely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politely trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ politely hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ politely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politely: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.