Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “politely”

203 câu thật có từ politely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: politely nghĩa là một cách lịch sự. politely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a polite manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ politely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The music must have seemed strange to the audience, but they all listened politely.

    Từ trong câu: politely, music, seem, strange, audience, listen

    «Quatour pour la fin du temps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265001 (bản sửa đổi 10760173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fareedie was a little sloppy, I must confess, but otherwise they behaved very politely.

    Từ trong câu: politely, sloppy, little, confess, otherwise, behave

    Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There patrons must be politely informed of these circumstances as much as is in the interest of the company.

    Từ trong câu: politely, patron, inform, circumstance, much, interest, company

    «Bartending/Alcohol/Serving alcohol responsibly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47370 (bản sửa đổi 3564410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then he must have well-developed imitative faculties,’ said Sebastian, with a politely sceptical accent, which he had often found useful as a conversational weapon.

    Từ trong câu: accent, politely, faculty, well, develop, often, find, useful

    Jessie Fothergill, Probation. Nguồn: Project Gutenberg #76077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think you must be mistaken about us having your freezers,” Mr. Hatfield said politely.

    Từ trong câu: freezer, think, mr, politely

    Mildred A. Wirt, Dan Carter and the Cub Honor. Nguồn: Project Gutenberg #40721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng politely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bowing politely161 lần
bowed politely300 lần
politely declined132 lần
politely requested122 lần
politely invited90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ politely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politely trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ politely hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ politely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politely: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.