Câu tiếng Anh có từ “politely”
203 câu thật có từ politely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: politely nghĩa là một cách lịch sự. politely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a polite manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ politely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I was thinking," she answered grandly and politely, "that you did not know what you were doing."
Từ trong câu: politely, doing, think, answer, know, do
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I was thinking,” Alice said very politely, “which is the best way out of this wood: it’s getting so dark.
Từ trong câu: politely, dark, best, think, way, out, wood, get
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her hands were folded in her lap, and she was looking at his lordship’s simple physiognomy with an air of politely suppressed irritation.
Từ trong câu: politely, hand, fold, lap, look, simple, air, irritation
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
De Soto politely declined this offer, as he was unwilling thus to incommode his kind entertainer.
Từ trong câu: entertainer, politely, decline, offer, unwilling, thus, kind
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He knocked politely, and now the wood was as still as the children, not a sound to be heard except from Tinker Bell, who was watching from a branch and openly sneering.
Từ trong câu: openly, politely, branch, knock, now, wood, still, child
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng politely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowing politely | 161 lần |
| bowed politely | 300 lần |
| politely declined | 132 lần |
| politely requested | 122 lần |
| politely invited | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ politely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politely trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ politely hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ politely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politely: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.