Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “politely”

202 câu thật có từ politely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: politely nghĩa là một cách lịch sự. politely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a polite manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ politely

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I should like to see them shivering to death, and at the same time politely struggling to appear pleased in the presence of the Czar."

    Từ trong câu: politely, like, see, shiver, death, time, struggle, appear

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You are going out,” he said very politely, all readiness should she confirm his assumption to accompany her.

    Từ trong câu: assumption, politely, accompany, confirm, go, out

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think I should understand that better,” Alice said very politely, “if I had it written down: but I can’t quite follow it as you say it.”

    Từ trong câu: follow, think, understand, better, politely, write, down, quite

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Your suggestion is only what I should have expected from a caballero of your reputation, senor," said Mr. O'Hagan, politely adopting Mollendo's formality of speech.

    Từ trong câu: formality, suggestion, expect, reputation, mr, politely, adopt, speech

    Herbert Strang, The Motor Scout: A Story of Adventure in South America. Nguồn: Project Gutenberg #42953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng politely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bowing politely161 lần
bowed politely300 lần
politely declined132 lần
politely requested122 lần
politely invited90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ politely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politely trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ politely hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ politely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politely: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.