Câu tiếng Anh có từ “poisonous”
176 câu thật có từ poisonous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poisonous nghĩa là chất độc. poisonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the qualities or effects of a poison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poisonous
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We do not believe the Government should attempt to manufacture poisonous gases on a huge scale."
Từ trong câu: poisonous, believe, government, attempt, manufacture, gas, huge, scale
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should only be tasted carefully, as it is poisonous.
Nó chỉ nên được nếm cẩn thận, vì nó có độc.
Từ trong câu: poisonous, taste, carefully
«Copper(II) sulfate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264464 (bản sửa đổi 10228016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The seeds are poisonous and should not be eaten.
Từ trong câu: poisonous, seed, eat
«Lychee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15733 (bản sửa đổi 10862580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Health depends, among other things, on pure water, air unpolluted by coal smoke and poisonous gases which should be used as factory by-products.
Từ trong câu: poisonous, health, depend, among, thing, pure, water, air
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The injection of the serum and the dressing of the wound should be performed as in the case of poisonous bites in human beings.
Từ trong câu: injection, poisonous, dress, wind, perform, case, bite, human
A. Calmette, Venoms: Venomous Animals and Antivenomous Serum-therapeutics. Nguồn: Project Gutenberg #51078. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The red berries are mildly poisonous to humans and should not be eaten.
Từ trong câu: berry, red, poisonous, human, eat
«Horticulture/Lonicera maackii», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143084 (bản sửa đổi 4622186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It ought to be cultivated early for its metaphysical virtues--neither transient like music nor poisonous like opium.
Từ trong câu: transient, ought, cultivate, early, virtue, neither, like, music
Joseph Sheridan Le Fanu, The Tenants of Malory, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #35467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng poisonous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poisonous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poisonous trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ poisonous hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poisonous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poisonous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poisonous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poisonous: Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.