Câu tiếng Anh có từ “poisonous”
176 câu thật có từ poisonous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poisonous nghĩa là chất độc. poisonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the qualities or effects of a poison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poisonous
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Four doctors were sent for, but nobody could tell what was the matter with us, except they thought we had eaten something poisonous.
Từ trong câu: poisonous, four, doctor, send, nobody, tell, matter, except
Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some cases, children swallow a poisonous chemical because they think that it is a food product or a drink.
Từ trong câu: swallow, poisonous, case, child, chemical, because, think, food
«Hallucination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21018 (bản sửa đổi 9557529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng poisonous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poisonous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poisonous trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ poisonous hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poisonous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poisonous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poisonous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poisonous: Câu phủ định (29 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.