Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pleasing”

118 câu thật có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pleasing nghĩa là làm hài lòng. pleasing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: giving pleasure and satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pleasing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • See how they have decked out the fortunate creature herself so that she may seem beautiful and pleasing!"

    Từ trong câu: pleasing, deck, fortunate, see, out, creature, herself, seem

    Amber Reeves Blanco White, A lady and her husband. Nguồn: Project Gutenberg #71152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I have no doubt that you may at once reply: All this speech about causes is after all merely more or less pleasing metaphor.

    Từ trong câu: pleasing, metaphor, speech, doubt, once, reply, cause, merely

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her cares are over, and she feels that she may exert all her powers of pleasing without suspicion.

    Từ trong câu: exert, pleasing, care, feel, power, please, suspicion

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he was really a very pleasing young man, a young man whom any woman not fastidious might like.

    Từ trong câu: woman, pleasing, whom, really, please, young, man, like

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With what sparkling eyes and ready motion she granted his request, and with how pleasing a flutter of heart she went with him to the set, may be easily imagined.

    Từ trong câu: motion, pleasing, flutter, grant, sparkling, eye, ready, request

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasing trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pleasing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasing: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.