Câu tiếng Anh có từ “pleasing”
76 câu thật có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasing nghĩa là làm hài lòng. pleasing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: giving pleasure and satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We ask ourselves whether there is not here a laborious fantasy, like an attempt to be strange, which is not at all pleasing or striking.
Từ trong câu: fantasy, pleasing, ask, ourselves, whether, like, attempt, strange
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are thousands who practice errors day after day, and whose pervading thought is, that everything which is agreeable and pleasing cannot be hurtful.
Từ trong câu: practice, agreeable, pleasing, error, please, day, think, everything
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something irresistibly pleasing in his address and conversation, and an enthusiasm, when speaking on professional subjects, that showed he was no common being.
Từ trong câu: professional, address, conversation, pleasing, irresistibly, enthusiasm, common, please
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasing trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasing: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.