Câu tiếng Anh có từ “pleasing”
118 câu thật có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasing nghĩa là làm hài lòng. pleasing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: giving pleasure and satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This seems to be the least pleasing action of Timoleon's life; since if he had interposed, the unhappy women would have been spared.
Từ trong câu: pleasing, unhappy, spare, seem, least, please, action, life
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was persuaded that any tolerably pleasing young woman who had listened and seemed to feel for him would have received the same compliment.
Từ trong câu: pleasing, please, persuade, receive, compliment, young, woman, listen
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If she had been a beautiful girl, he could not have seemed more as though in amusing her he was also really pleasing himself.
Từ trong câu: pleasing, amusing, beautiful, girl, seem, though, amuse, really
Various, The Century Illustrated Monthly Magazine (May 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #53286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was pleasing, she was interesting; he had opened a book and the first lines held his attention.
Từ trong câu: book, line, pleasing, please, interest, open, first, hold
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the course of their wide travels they had found out that there are three sure ways of pleasing an author; they were now working the best of the three.
Từ trong câu: working, author, pleasing, course, wide, travel, find, out
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasing trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasing: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.