Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pleasing”
70 câu thật có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasing nghĩa là làm hài lòng. pleasing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: giving pleasure and satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasing
The material is very thin and poor for such a pleasing design.
Từ trong câu: pleasing, material, thin, poor, please, design
Daniel Rock, Textile Fabrics A Descriptive Catalogue of the Collection of Church-vestments, Dresses, Silk Stuffs, Needlework and Tapestries, forming that Section of the Museum. Nguồn: Project Gutenberg #66172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Lord hailed me in wide open day time and told me my better life was pleasing in his sight.
Từ trong câu: pleasing, hail, wide, open, day, time, tell, better
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they draw, they advance towards each other, until they finally meet, and now comes the most pleasing part of the business.
Từ trong câu: pleasing, draw, advance, toward, until, finally, meet, now
James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Do not prepare for the interview with the purpose of pleasing yourself.
Từ trong câu: interview, pleasing, yourself, prepare, purpose, please
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We paint the inner rooms of our national character with colors bright and pleasing, but the exterior, though weathering the heavier storms, is forgotten.
Từ trong câu: exterior, paint, storm, pleasing, inner, bright, weather, room
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasing: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.