E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pleasing”

77 câu thật có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pleasing nghĩa là làm hài lòng. pleasing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: giving pleasure and satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pleasing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As they draw, they advance towards each other, until they finally meet, and now comes the most pleasing part of the business.

    Từ trong câu: pleasing, draw, advance, toward, until, finally, meet, now

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This seems to be the least pleasing action of Timoleon's life; since if he had interposed, the unhappy women would have been spared.

    Từ trong câu: pleasing, unhappy, spare, seem, least, please, action, life

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The prayer of the Church is the most pleasing to the ear and heart of God, and therefore the most efficacious of all prayers.

    Từ trong câu: pleasing, prayer, church, please, ear, heart, god, therefore

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To find what seems so unlike author-craft in a book, raises the pleasing astonishment to the highest degree.

    Từ trong câu: book, find, so, author, raise, unlike, seem, craft

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasing trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pleasing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasing: can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.