Câu tiếng Anh có từ “pleasing”
70 câu thật có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pleasing nghĩa là làm hài lòng. pleasing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: giving pleasure and satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pleasing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The park has been divided into enclosures, which afford at every point a most pleasing variety of landscapes.
Từ trong câu: pleasing, landscape, park, divide, afford, every, point, please
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
See how they have decked out the fortunate creature herself so that she may seem beautiful and pleasing!"
Từ trong câu: pleasing, deck, fortunate, see, out, creature, herself, seem
Amber Reeves Blanco White, A lady and her husband. Nguồn: Project Gutenberg #71152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has been a pleasing contrast compared to the trouble that used to be experienced at Ebbw Vale with the original cast-iron frames.
Từ trong câu: pleasing, please, contrast, compare, trouble, use, experience, original
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Emily Raymond, of Toledo, has written a very pleasing, comprehensive, and satisfactory account of the Chautauqua Idea and its home.
Từ trong câu: comprehensive, pleasing, miss, write, please, satisfactory, account, idea
Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 04, July 1884, No. 10. Nguồn: Project Gutenberg #55208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pleasing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasing: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.