E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pleasing”

70 câu thật có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pleasing nghĩa là làm hài lòng. pleasing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: giving pleasure and satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pleasing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The idea of going to New-Orleans was pleasing to her.

    Từ trong câu: pleasing, idea, go, new, please

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Lord hailed me in wide open day time and told me my better life was pleasing in his sight.

    Từ trong câu: pleasing, hail, wide, open, day, time, tell, better

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He (Declan) set him in the midst of the assembly in the king's place and he was pleasing to all.

    Từ trong câu: pleasing, set, midst, assembly, place, please

    P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a wonderfully pretty face, now that it could be seen without her veil, and her manners were pleasing--nay, ladylike.

    Từ trong câu: pleasing, pretty, face, now, see, manner, please

    Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If she had been a beautiful girl, he could not have seemed more as though in amusing her he was also really pleasing himself.

    Từ trong câu: pleasing, amusing, beautiful, girl, seem, though, amuse, really

    Various, The Century Illustrated Monthly Magazine (May 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #53286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ pleasing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pleasing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasing: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.