Câu tiếng Anh có từ “playful”
149 câu thật có từ playful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playful nghĩa là vui tươi. playful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of fun and high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playful
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Well," she returned in the same playful tone, "what is there to hinder?"
Từ trong câu: playful, well, return, tone, hinder
Martha Finley, Elsie's Widowhood A Sequel to Elsie's Children. Nguồn: Project Gutenberg #38353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I thought you were accustomed to feeling cheap,” said Honor, with a playful allusion to his nickname.
“Tôi tưởng bạn đã quen với cảm giác rẻ tiền,” Honor nói với sự ám chỉ vui tươi về biệt danh của mình.
Từ trong câu: playful, nickname, allusion, cheap, think, accustom, feel, honor
B. M., 1849?-1920 Croker, Mr. Jervis, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72313. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His is a playful part, and he has a knack of slipping from under the hand of serious judgment.
Từ trong câu: knack, playful, slip, part, hand, serious, judgment
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An easy spontaneity prevails in a playful climate.
Từ trong câu: prevail, playful, spontaneity, easy, climate
«Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What an amount of playful, wayward nonsense lies between these pages, and what depths of melancholy under the fun!
Từ trong câu: wayward, amount, playful, nonsense, lie, page, depth, melancholy
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His childish eagerness about cases led, in one instance, to a gracious act of playful munificence.
Từ trong câu: munificence, childish, eagerness, case, lead, instance, act, playful
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng playful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playful trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ playful hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playful: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.