Câu tiếng Anh có từ “playful”
149 câu thật có từ playful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playful nghĩa là vui tươi. playful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of fun and high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Next to the lightest heart, the heaviest is apt to be most playful.
Từ trong câu: playful, next, light, heart, heavy, apt
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are you so delighted to go home, and not the least bit sorry to leave us?” she said, with half-playful reproach.
Từ trong câu: playful, delight, go, home, least, bit, sorry, leave
Mrs. Molesworth, Philippa. Nguồn: Project Gutenberg #43169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was my jewel of a boy on the opposite side of the street, just setting his top going in the most playful manner possible.
Có một cậu bé đáng yêu của tôi ở phía đối diện con phố, đang cởi áo một cách vui tươi nhất có thể.
Từ trong câu: playful, jewel, boy, opposite, side, street, set, top
Wilkie Collins, After Dark. Nguồn: Project Gutenberg #1626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have ever since kept a pet mungoos--the most attached, the most playful, and the most frog-devouring of all animals."
Từ trong câu: frog, playful, ever, since, keep, pet, attach, animal
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng playful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playful trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ playful hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playful: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.