Câu tiếng Anh có từ “playful”
149 câu thật có từ playful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playful nghĩa là vui tươi. playful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of fun and high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then there would be a little merriment, extra cakes and a few playful pranks.
Từ trong câu: playful, little, extra, cake
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On being petted, the playful animals would not only purr their thanks, but also follow like dogs.
Từ trong câu: playful, pet, animal, thank, follow, like, dog
Samuel Cook, The Jenolan Caves: An Excursion in Australian Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #39621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was a modern, high-spirited, playful woman—“larger than life” would not be an exaggerated description of her personality.
Từ trong câu: playful, modern, high, spirit, woman, large, life, description
«Ethics/Nonkilling/Leadership/Petra Kelly», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77513 (bản sửa đổi 2143216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He would make a few casual remarks, often playful, always kindly, on any topics of the hour, but did not touch on musical subjects.
Từ trong câu: playful, make, casual, remark, often, always, kindly, topic
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng playful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playful trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ playful hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playful: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.