Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “playful”

148 câu thật có từ playful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: playful nghĩa là vui tươi. playful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of fun and high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ playful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Well?" smiling down, amused, as he might to a playful kitten.

    Từ trong câu: playful, kitten, well, smile, down, amuse

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His offense might perhaps deserve a heavier punishment than that which you inflict with such playful scorn.

    Từ trong câu: playful, offense, perhaps, deserve, heavy, punishment, scorn

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are courteous without being cold, playful without rudeness, serious, yet sensible, reticent or demonstrative as the case may be, yet in all things natural.

    Từ trong câu: playful, cold, serious, sensible, case, thing, natural

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng playful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
playful badinage18 lần
playful kitten28 lần
playful gambols16 lần
playful tap29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ playful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playful trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ playful hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ playful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playful: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.