Câu tiếng Anh có từ “playful”
148 câu thật có từ playful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playful nghĩa là vui tươi. playful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of fun and high spirits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The words should have sounded playful, and yet there was a perceptible breath of defiance in them.
Từ trong câu: playful, word, sound, breath
E. Werner, "Clear the Track!" A Story of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #35201. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Touching should be often and subtle, playful and deniable.
Từ trong câu: playful, subtle, touch, often
«Guide to Social Activity/Seduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220123 (bản sửa đổi 3584044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And before making any playful reference to halters, you should be clear that you are not talking to a man whose grandfather was hanged.
Từ trong câu: playful, make, reference, clear, talk, man, grandfather, hang
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng playful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playful trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ playful hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playful: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.