Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plantation”

326 câu thật có từ plantation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plantation nghĩa là đồn điền. plantation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an estate where cash crops are grown on a large scale (especially in tropical areas). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plantation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Hal soon became an expert forager, as was indicated by the loss of an occasional pig, lamb, goat, or turkey from the plantation.

    Từ trong câu: plantation, soon, become, expert, indicate, loss, occasional, pig

    B. F. Riley, Makers and Romance of Alabama History. Nguồn: Project Gutenberg #41485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the largest orange plantations in Florida are owned by colored men.

    Từ trong câu: orange, large, plantation, own, color, man

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The plantations along the river banks, too, are on reclaimed lands that have been drained by sluices.

    Từ trong câu: drain, reclaim, plantation, river, bank, land

    George M. Rolph, Something about sugar. Nguồn: Project Gutenberg #73616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the surrender most of the slaves left the plantations and were supported by the Bureau.

    Từ trong câu: bureau, surrender, slave, leave, plantation, support

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Fred was between seven and eight years of age his grandmother was directed by her master to take her grandson to the Lloyd plantation.

    Từ trong câu: grandson, grandmother, seven, eight, year, age, direct, master

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plantation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sugar plantation355 lần
fir plantation107 lần
cotton plantation145 lần
coffee plantation170 lần
plantation owners87 lần
rice plantation73 lần
banana plantation44 lần
providence plantation82 lần
neighboring plantation50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plantation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plantation trong kho câu?
Kho câu có 326 câu có từ plantation hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plantation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plantation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plantation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plantation: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.