Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “phantom”

139 câu thật có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phantom nghĩa là bóng ma. phantom là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something apparently sensed but having no physical reality. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This time the path which led you to the phantom train will just take you out.

    Từ trong câu: phantom, time, path, lead, train, take, out

    «Final Fantasy VI/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426011 (bản sửa đổi 4368946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In fact, phantom power will break most ribbon microphones.

    Từ trong câu: phantom, fact, power, break, ribbon, microphone

    «Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The phantom answered slowly and solemnly, “King Charles, this blood will not flow in thy time, but five reigns after.”

    Từ trong câu: phantom, blood, flow, slowly, answer, king, time, five

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, but can you imagine that God will be willing to lie, whether in word or deed, or to put forth a phantom of himself?

    Từ trong câu: phantom, well, imagine, god, will, lie, whether, word

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What phantoms of vice and shamelessness will crawl upon the virginal linen of your couch!

    Những bóng ma xấu xa và vô liêm sỉ nào sẽ bò trên tấm vải lanh trinh nguyên trên chiếc ghế dài của bạn!

    Từ trong câu: virginal, phantom, vice, crawl, linen, couch

    George Sand, Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #63445. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How many lessons will it need to teach Europe that the political menace of Pan-Islamism is a phantom, a myth!

    Từ trong câu: menace, phantom, myth, many, lesson, need, teach, political

    Herbert Adams Gibbons, The New Map of Europe (1911-1914) The Story of the Recent European Diplomatic Crises and Wars and of Europe's Present Catastrophe. Nguồn: Project Gutenberg #54082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng phantom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • phantom hourglass43 lần
  • grisly phantom35 lần
  • phantom tracker29 lần
  • phantom ganon24 lần
  • dicky phantom28 lần
  • phantom limb45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phantom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phantom trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phantom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phantom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phantom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phantom: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.