E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phantom”

139 câu thật có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phantom nghĩa là bóng ma. phantom là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something apparently sensed but having no physical reality. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng phantom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • phantom hourglass43 lần
  • grisly phantom35 lần
  • phantom tracker29 lần
  • phantom ganon24 lần
  • dicky phantom28 lần
  • phantom limb45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phantom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phantom trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phantom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phantom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phantom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phantom: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.