Câu tiếng Anh có từ “phantom”
139 câu thật có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phantom nghĩa là bóng ma. phantom là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something apparently sensed but having no physical reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phantom
Why should I not enter, and appear unannounced in the drawing-room, a sunburnt phantom of five feet eleven?
Từ trong câu: phantom, enter, appear, draw, room, five, foot, eleven
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the disheartened fair should weary of the phantom pursuit, then might the man of patience have his little day.
Từ trong câu: phantom, fair, weary, pursuit, man, patience, little, day
Marie, -1945 Manning, Judith of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #15573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But here comes the sun above the horizon, and it should dispel all phantoms and all visions.
Từ trong câu: horizon, phantom, come, sun, above, vision
George Sand, The Piccinino, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69839. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peter stumbled blindly to the steps, and fairly slid down them, fearful lest the phantom should follow and give him another dose.
Từ trong câu: stumble, dose, slide, blindly, phantom, lest, step, fairly
Eric P. Kelly, The trumpeter of Krakow. Nguồn: Project Gutenberg #72600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng phantom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- phantom hourglass43 lần
- grisly phantom35 lần
- phantom tracker29 lần
- phantom ganon24 lần
- dicky phantom28 lần
- phantom limb45 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phantom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phantom trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phantom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phantom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phantom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phantom: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.