Câu tiếng Anh có từ “phantom”
162 câu thật có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phantom nghĩa là bóng ma. phantom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ghostly appearing figure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phantom
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is not a walking phantom among them, or a lay-figure to hang sentiment on.
Từ trong câu: phantom, walk, among, lay, figure, hang, sentiment
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also of course, the common phantom footprints people hear, like at any haunted place.
Từ trong câu: phantom, course, common, people, hear, like, haunt, place
«Menomonie, Wisconsin History/AlyssaIsNerdy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203696 (bản sửa đổi 2454203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The phantom--if such it were--had disappeared, and there was no trace of it to be seen.
Từ trong câu: phantom, disappear, trace, see
Anonymous, Hildebrand; or, The Days of Queen Elizabeth, An Historic Romance, Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #48019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng phantom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phantom hourglass | 43 lần |
| grisly phantom | 35 lần |
| phantom tracker | 29 lần |
| phantom ganon | 24 lần |
| dicky phantom | 28 lần |
| phantom limb | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phantom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phantom trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phantom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phantom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phantom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phantom: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.