Câu tiếng Anh có từ “phantom”
172 câu thật có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phantom nghĩa là bóng ma. phantom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ghostly appearing figure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phantom
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The phantom thieves consists of teenagers who have been condemned by society, more specifically adults.
Từ trong câu: phantom, condemn, thief, consist, teenager, society, specifically, adult
«Digital Media Concepts/Persona 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233257 (bản sửa đổi 2447950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Whichever way his thoughts turned they were followed by the somber phantom of the desertion in the fields.
Từ trong câu: phantom, desertion, whichever, somber, way, think, turn, follow
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, Jaromir's sleep is broken by phantom lights.
Từ trong câu: phantom, however, sleep, break, light
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242950 (bản sửa đổi 4629236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His sleep was broken by infant wails and visions of a phantom figure pacing noiselessly to and fro in the watches of the night.
Từ trong câu: phantom, pace, infant, sleep, break, vision, figure, watch
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng phantom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phantom hourglass | 43 lần |
| grisly phantom | 35 lần |
| phantom tracker | 29 lần |
| phantom ganon | 24 lần |
| dicky phantom | 28 lần |
| phantom limb | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phantom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phantom trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phantom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phantom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phantom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phantom: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.