Câu tiếng Anh có từ “phantom”
172 câu thật có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phantom nghĩa là bóng ma. phantom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ghostly appearing figure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phantom
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was the hour when mists depart and midnight phantoms flee, The rosy sun was blushing red along the splendid sea.
Từ trong câu: phantom, mist, blush, rosy, hour, depart, midnight, flee
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A concert hall gave to the street faint sounds of swift, machine-like music, as if a group of phantom musicians were hastening.
Từ trong câu: phantom, swift, musician, concert, hall, give, street, faint
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The phantom shapes, which were becoming gradually materialised from the moonbeams, were those of the three ghostly women to whom I was doomed.
Từ trong câu: ghostly, phantom, shape, gradually, become, woman
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He beat his foot upon the ground, and scowled with hate at the swirling smoke that was approaching like a phantom flood.
Từ trong câu: beat, flood, hate, phantom, foot, ground, smoke, approach
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng phantom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phantom hourglass | 43 lần |
| grisly phantom | 35 lần |
| phantom tracker | 29 lần |
| phantom ganon | 24 lần |
| dicky phantom | 28 lần |
| phantom limb | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phantom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phantom trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ phantom hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phantom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phantom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phantom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phantom: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.