E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “periodically”

114 câu thật có từ periodically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: periodically nghĩa là định kỳ. periodically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a sporadic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ periodically

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Periodically, students will answer all the questions but not "submit" the quiz for grading.

    Từ trong câu: periodically, student, answer, question, submit, quiz, grade

    «Technology Supported Learning & Retention/3. Active/Engaged Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131875 (bản sửa đổi 3269146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When solving a problem, do not forget to take breaks periodically.

    Từ trong câu: periodically, solve, problem, forget, take, break

    «Circuit Idea/In the Realm of Chance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451736 (bản sửa đổi 4239016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am not sure how long ago they go back because they are probably taken out and put some place else periodically.

    Từ trong câu: periodically, sure, long, ago, go, back, because, probably

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We did not meet with any distinct instances of cotyledons periodically sinking only a few degrees at night, although no doubt such occur.

    Từ trong câu: periodically, meet, distinct, instance, sink, degree, night, although

    Charles Darwin, The Power of Movement in Plants. Nguồn: Project Gutenberg #5605. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The native rustic did not seek and would not submit to constant organized and methodical labour at a daily wage, to be paid periodically when he had finished his work.

    Từ trong câu: periodically, native, seek, submit, constant, organize, methodical, labor

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng periodically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
updates periodically18 lần
periodically moulted8 lần
periodically recurrent9 lần
periodically recurring9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodically trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ periodically hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ periodically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), would (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.