Câu tiếng Anh có từ “periodically”
114 câu thật có từ periodically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: periodically nghĩa là định kỳ. periodically là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a sporadic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ periodically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
From the death of his father, he had been suddenly cut off from the pecuniary assistance which he had periodically received from Europe.
Từ trong câu: periodically, death, father, suddenly, cut, off, assistance, receive
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“First there is the fact that the dead man had knocked his head heavily against some periodically submerged body covered with acorn barnacles and serpulæ.
Từ trong câu: periodically, first, fact, dead, man, knock, head, heavily
R. Austin Freeman, The adventures of Dr. Thorndyke (The singing bone). Nguồn: Project Gutenberg #59478. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The native rustic did not seek and would not submit to constant organized and methodical labour at a daily wage, to be paid periodically when he had finished his work.
Từ trong câu: periodically, native, seek, submit, constant, organize, methodical, labor
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng periodically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| updates periodically | 18 lần |
| periodically moulted | 8 lần |
| periodically recurrent | 9 lần |
| periodically recurring | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodically trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ periodically hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ periodically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), would (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.