Câu tiếng Anh có từ “pendulum”
141 câu thật có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pendulum nghĩa là con lắc. pendulum là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an apparatus consisting of an object mounted so that it swings freely under the influence of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pendulum
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Such a system is called "conservative," and is well illustrated by the swinging pendulum above referred to.
Từ trong câu: pendulum, system, call, conservative, well, illustrate, swing, above
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We wished to try whether the pendulum-oscillations of a suspended ring could be controlled by the concentrated human will.
Chúng tôi muốn thử xem liệu dao động con lắc của một vòng treo có thể được điều khiển bởi ý chí tập trung của con người hay không.
Từ trong câu: pendulum, oscillation, wish, try, whether, suspend, ring, control
E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #31820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A simple example of the transformation of kinetic energy into potential energy, and vice versa, is afforded by the pendulum.
Từ trong câu: pendulum, simple, example, transformation, kinetic, energy, potential, vice
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Traditional turret clocks are large pendulum clocks run by hanging weights, but modern ones are often run by electricity.
Từ trong câu: turret, traditional, clock, large, pendulum, run, hang, weight
«Turret clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111783 (bản sửa đổi 10841027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Times of swing were determined by the observation of coincidences of the pendulum with chronometer signals.
Từ trong câu: coincidence, time, swing, determine, observation, pendulum, signal
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pendulum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pendulum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pendulum trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pendulum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pendulum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pendulum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pendulum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.