E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pendulum”

141 câu thật có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pendulum nghĩa là con lắc. pendulum là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an apparatus consisting of an object mounted so that it swings freely under the influence of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pendulum

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As timekeepers they never can bear comparison with the later type with the long pendulum.

    Từ trong câu: pendulum, never, bear, comparison, late, type, long

    Arthur Hayden, Chats on Old Clocks. Nguồn: Project Gutenberg #45772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We wished to try whether the pendulum-oscillations of a suspended ring could be controlled by the concentrated human will.

    Chúng tôi muốn thử xem liệu dao động con lắc của một vòng treo có thể được điều khiển bởi ý chí tập trung của con người hay không.

    Từ trong câu: pendulum, oscillation, wish, try, whether, suspend, ring, control

    E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #31820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like a pendulum, they can move only so far toward their opposite, some more, some less; but, like the pendulum, they invariably return to their centre.

    Từ trong câu: pendulum, like, move, far, toward, opposite, less, invariably

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even simple pendulum clocks can be finely adjusted and accurate.

    Từ trong câu: finely, pendulum, even, simple, clock, adjust, accurate

    «The Simple Pendulum», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng pendulum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballistic pendulum168 lần
pendulum rises164 lần
impact the pendulum164 lần
pendulum swings20 lần
capping pendulum9 lần
inverted pendulum12 lần
gridiron pendulum8 lần
clock's pendulum6 lần
foucault pendulum6 lần
pendulum of mass164 lần
pendulum swing28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pendulum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pendulum trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pendulum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pendulum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pendulum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pendulum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.