Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pendulum”

148 câu thật có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pendulum nghĩa là con lắc. pendulum là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an apparatus consisting of an object mounted so that it swings freely under the influence of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pendulum

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A cyclic vibration may also be obtained from a pendulum free to swing in a rotary path.

    Từ trong câu: pendulum, cyclic, vibration, obtain, free, swing, path

    Annie Besant, Thought-Forms. Nguồn: Project Gutenberg #16269. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a pendulum, then, becomes itself a measure of determinate length, to which all others may be referred to as to a standard.

    Từ trong câu: pendulum, become, itself, measure, length, other, refer, standard

    Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 7 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #56035. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may readily observe the effect of the resistance of the air by swinging two pendulums of equal length and having each a large cardboard disk attached.

    Từ trong câu: cardboard, readily, observe, effect, resistance, air, swing, pendulum

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pendulum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballistic pendulum168 lần
pendulum rises164 lần
impact the pendulum164 lần
pendulum swings20 lần
capping pendulum9 lần
inverted pendulum12 lần
gridiron pendulum8 lần
clock's pendulum6 lần
foucault pendulum6 lần
pendulum of mass164 lần
pendulum swing28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pendulum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pendulum trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pendulum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pendulum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pendulum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pendulum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.