Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pendulum”
141 câu thật có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pendulum nghĩa là con lắc. pendulum là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an apparatus consisting of an object mounted so that it swings freely under the influence of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pendulum
After you have measured your pendulum, imagine that another group measured it again with your ruler but without knowing your result.
Từ trong câu: pendulum, measure, imagine, another, group, again, ruler, know
«Error Analysis in an Undergraduate Science Laboratory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62781 (bản sửa đổi 1994170). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pendulum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pendulum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pendulum trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pendulum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pendulum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pendulum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pendulum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.