Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pendulum”

141 câu thật có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pendulum nghĩa là con lắc. pendulum là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an apparatus consisting of an object mounted so that it swings freely under the influence of gravity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The reaction swung the pendulum far in the opposite direction from justice and philanthropy.

    Từ trong câu: pendulum, reaction, swing, far, opposite, direction, justice, philanthropy

    Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since that time the pendulum has done much more to merit the reverence of the world.

    Từ trong câu: pendulum, since, time, much, merit, reverence, world

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 418 Volume 17, New Series, January 3, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #13865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This instrument was a calibrated pendulum with needles protruding from each side.

    Từ trong câu: protrude, pendulum, instrument, needle, side

    «Applied History of Psychology/Models of Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124995 (bản sửa đổi 4099704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another constraint is conservation of total angular momentum about the axis about which the pendulum rotates.

    Từ trong câu: angular, another, constraint, conservation, total, momentum, axis, pendulum

    «How things work college course/Momentum transfer under elastic and inelastic collisions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169044 (bản sửa đổi 1296172). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pendulum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ballistic pendulum168 lần
  • pendulum rises164 lần
  • impact the pendulum164 lần
  • pendulum swings20 lần
  • capping pendulum9 lần
  • inverted pendulum12 lần
  • gridiron pendulum8 lần
  • clock's pendulum6 lần
  • foucault pendulum6 lần
  • pendulum of mass164 lần
  • pendulum swing28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pendulum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pendulum trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ pendulum hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pendulum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pendulum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pendulum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pendulum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.