Câu tiếng Anh có từ “paycheck”
39 câu thật có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paycheck nghĩa là tiền lương. paycheck là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a check issued in payment of wages or salary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paycheck
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Thanks to the tax cuts we passed, Americans' paychecks are a little bigger today.
Từ trong câu: paycheck, thank, tax, cut, pass, little, big, today
Barack Obama, State of the Union Addresses of Barack Obama, 2009-2016. Nguồn: Project Gutenberg #50950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I went up to get my paycheck; that’s right; I went up to get my paycheck.
Từ trong câu: paycheck, go, up, get, right
United States. Warren Commission, Warren Commission (14 of 26): Hearings Vol. XIV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #56190. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, Robert," said Mother Slessor to her husband, "I do hope you brought home some of your paycheck.
Từ trong câu: paycheck, mother, husband, hope, bring, home
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It looked like the ones that his paycheck came in.
Từ trong câu: paycheck, look, like, one, come
John Moncure Wetterau, O+F. Nguồn: Project Gutenberg #11005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It offered employees much fairer work hours and higher paychecks.
Từ trong câu: paycheck, offer, employee, much, fair, work, hour, high
«History of Embrun/Under a new name/The Corporate Lumber Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86098 (bản sửa đổi 1512838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you worked hard, chances are you'd have a job for life, with a decent paycheck and good benefits and the occasional promotion.
Từ trong câu: paycheck, work, hard, chance, job, life, decent, good
Barack Obama, State of the Union Addresses of Barack Obama, 2009-2016. Nguồn: Project Gutenberg #50950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paycheck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paycheck trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paycheck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paycheck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paycheck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paycheck: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.