Câu tiếng Anh có từ “paycheck”
39 câu thật có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paycheck nghĩa là tiền lương. paycheck là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a check issued in payment of wages or salary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paycheck
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Who in the organization so far as you know would have handled his paychecks?
Từ trong câu: paycheck, organization, far, know, handle
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What better business scheme than to make money twice over – with your own business (without overhead costs) and through the "unearned" company paycheck?
Từ trong câu: paycheck, better, business, scheme, make, money, twice, overhead
«The Computer Revolution/Computer Crime in the Workplace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101273 (bản sửa đổi 1603769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paycheck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paycheck trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paycheck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paycheck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paycheck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paycheck: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.