Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paycheck”

39 câu thật có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paycheck nghĩa là tiền lương. paycheck là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a check issued in payment of wages or salary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paycheck

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • After the war, there were many whose veteran benefits or disability paychecks were taken away.

    Sau chiến tranh, có nhiều người bị tước tiền trợ cấp cựu chiến binh hoặc tiền lương dành cho người khuyết tật.

    Từ trong câu: paycheck, war, many, veteran, benefit, disability, take, away

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Nelly Hargraves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268410 (bản sửa đổi 2535467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But the processing fee remains unchanged, which means a fat paycheck for banks.

    Từ trong câu: unchanged, process, fee, remain, mean, fat, paycheck, bank

    «Pay-by-Plastic pumps up gas prices in U.S.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9077 (bản sửa đổi 4823988). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paycheck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paycheck trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paycheck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paycheck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paycheck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paycheck: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.