Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paycheck”

39 câu thật có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paycheck nghĩa là tiền lương. paycheck là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a check issued in payment of wages or salary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paycheck

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If someone is struggling financially they wish that they didn't have to live paycheck to paycheck.

    Từ trong câu: paycheck, someone, struggle, financially, wish, live

    «Motivation and emotion/Book/2018/Goal sharing and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239402 (bản sửa đổi 2320622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Businesses were not stable enough to guarantee a stable paycheck or consistent hours for their staff.

    Từ trong câu: paycheck, business, stable, enough, guarantee, consistent, hour, staff

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2024/spring/Section14/Hellas In America», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303837 (bản sửa đổi 2614710). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Clearly these quotes are not stating that a loan is made whenever you make a deposit e.g. as in your paycheck.

    Từ trong câu: paycheck, clearly, quote, state, loan, make, whenever, deposit

    «Socialism/A Doylist Perspective on National Debt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300019 (bản sửa đổi 2722253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On one hand, some could say that extrinsic rewards are more effective and reflective of the "real world" - people aren't motivated to work without paychecks.

    Từ trong câu: paycheck, hand, reward, effective, reflective, real, world, people

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Classroom Management/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180866 (bản sửa đổi 4665382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paycheck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paycheck trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paycheck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paycheck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paycheck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paycheck: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.