Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paycheck”

39 câu thật có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paycheck nghĩa là tiền lương. paycheck là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a check issued in payment of wages or salary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paycheck

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We might enjoy teaching, for example, but also do this job partly to receive a paycheck.

    Từ trong câu: paycheck, enjoy, teach, example, job, partly, receive

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 6: Student Motivation/Motivation as Self-Determination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131809 (bản sửa đổi 3231017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These low prices may have helped people struggling in the Great Depression, but the farmers and their employees were left with shriveled paychecks.

    Từ trong câu: paycheck, low, price, help, people, struggle, great, depression

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Louis Huber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227933 (bản sửa đổi 2833895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paycheck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paycheck trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ paycheck hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paycheck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paycheck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paycheck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paycheck: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.