Câu tiếng Anh có từ “pave”
139 câu thật có từ pave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pave nghĩa là lát đường. pave là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cover with a material such as stone or concrete to make suitable for vehicle traffic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pave
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The paving material in a parking lot can heat quickly in the sun.
Từ trong câu: pave, material, park, lot, heat, quickly, sun
«Parking lot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415939 (bản sửa đổi 9818379) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be paved with asphalt, concrete, or other material.
Từ trong câu: pave, concrete, material
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could pave the way, he said, in half an hour, and then they would go down to Brentford.
Từ trong câu: pave, way, half, hour, go, down
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
These can include construction, mining and agriculture. pollution from paved surfaces such as roads, bridges and parking lots is another source.
Từ trong câu: pave, include, construction, mine, agriculture, pollution, surface, road
«Turbidity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450625 (bản sửa đổi 11009467) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can move about on level ground or paved areas, and also in calm water.
Từ trong câu: calm, pave, move, level, ground, area, water
Keith Laumer, Worlds of the Imperium · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
For example, paving slabs can be made out of hard sandstone.
Từ trong câu: slab, pave, example, make, out, hard, sandstone
«Sandstone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15769 (bản sửa đổi 9154496) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pave
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pave trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ pave hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pave gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pave: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.