E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pave”

133 câu thật có từ pave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pave nghĩa là lát đường. pave là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cover with a material such as stone or concrete to make suitable for vehicle traffic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pave

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The streets within the walls are well paved and clean; the houses mostly large and very strongly built.

    Từ trong câu: pave, street, wall, well, clean, house, mostly, large

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pave stones670 lần
pave courtyard86 lần
pave streets258 lần
brick pave71 lần
pave causeway31 lần
cobble pave24 lần
roughly pave56 lần
pave roads84 lần
pave with cobble20 lần
pave with flagstones19 lần
marble pave77 lần
stone pave241 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pave trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ pave hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pave gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pave: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.