Câu tiếng Anh có từ “patronize”
127 câu thật có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronize nghĩa là bảo trợ. patronize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were churches in Canada which fraternized with those in the United States that patronized slavery.
Từ trong câu: patronize, church, unite, state, slavery
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I think there is more in him than we know," said Rumple in a patronizing tone.
Từ trong câu: patronize, patronizing, think, know, tone
Bessie Marchant, The Adventurous Seven: Their Hazardous Undertaking. Nguồn: Project Gutenberg #22744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are three places in the immediate vicinity, all of which we patronize from time to time.
Từ trong câu: patronize, place, immediate, vicinity, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Patronize, whenever possible, the hotels and eating houses where tips are forbidden; there are such places in England and on the continent.
Từ trong câu: patronize, whenever, possible, hotel, eat, house, tip, forbid
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, fair or not fair, there are unbecoming conjunctions, which reason will patronize in vain—which taste cannot tolerate—which ridicule will seize.
Từ trong câu: patronize, tolerate, seize, fair, reason, vain, taste, can
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While lack of confidence undoubtedly deters some from patronizing them, yet there are many other considerations that tend to produce this state of things.
Từ trong câu: patronize, patronizing, lack, confidence, undoubtedly, many, consideration, tend
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patronize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberally patronize | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronize trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronize: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.