Câu tiếng Anh có từ “patronize”
127 câu thật có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronize nghĩa là bảo trợ. patronize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It would be quite odious for me to come talking to you as if I could patronize you.
Từ trong câu: patronize, talk, quite, come
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only had they the capital to back their undertaking but they could compel their subjects to patronize the venture."
Từ trong câu: patronize, capital, back, undertake, compel, subject, venture
Sara Ware Bassett, The Story of Porcelain. Nguồn: Project Gutenberg #19423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, fair or not fair, there are unbecoming conjunctions, which reason will patronize in vain—which taste cannot tolerate—which ridicule will seize.
Từ trong câu: patronize, tolerate, seize, fair, reason, vain, taste, can
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As its name suggests, the captions can be characterized as patronizing and sarcastic.
Từ trong câu: caption, sarcastic, patronize, name, suggest, characterize
«Lentis/Internet Memes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294693 (bản sửa đổi 4069313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng patronize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberally patronize | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronize trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronize: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.