Câu tiếng Anh có từ “patronize”
127 câu thật có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronize nghĩa là bảo trợ. patronize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was the most renowned political thinker of Mithila, and was patronized by the Karnata king.
Từ trong câu: patronize, renown, political, thinker, king
«Political Sciences in the Ancient Mithila University», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300066 (bản sửa đổi 2561554). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These same kings also patronized the Alexandrian Library, where they assembled the largest collection of books in the ancient world.
Từ trong câu: patronize, king, library, assemble, large, collection, book, ancient
«The Hellenistic Era», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
It is not true that the dance, as an institution, is not patronized by the most capable in conversation and companionship?
Từ trong câu: patronize, true, dance, institution, capable, conversation
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patronize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberally patronize | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronize trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronize: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.