E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patronize”

122 câu thật có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patronize nghĩa là bảo trợ. patronize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patronize

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The patronizing tone thought Margaret, came well enough from a man who was old enough to be their father.

    Từ trong câu: patronize, patronizing, tone, think, come, well, enough, man

    E. M. Forster, Howards End. Nguồn: Project Gutenberg #2891. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng patronize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liberally patronize19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronize trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patronize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronize: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.