Câu tiếng Anh có từ “patronize”
125 câu thật có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronize nghĩa là bảo trợ. patronize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Two out of every ten landlords, whose houses are patronized by these lovers of "the art of self-defense," supply gloves.
Từ trong câu: patronize, out, every, ten, landlord, house, lover, art
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Patronize, whenever possible, the hotels and eating houses where tips are forbidden; there are such places in England and on the continent.
Từ trong câu: patronize, whenever, possible, hotel, eat, house, tip, forbid
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That place was quite respectable, but, like all public-houses in England, women would patronize it with as much freedom as men.
Từ trong câu: patronize, place, quite, respectable, like, public, house, woman
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The weather was bright and warm, so a dam was built, and we soon had an excellent bathing pool, much patronized by all ranks.
Từ trong câu: patronize, dam, weather, bright, warm, build, soon, excellent
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Gaunt stopped the carriage, and made some kind and patronizing inquiries about her; and it ended in Betty asking her to come in and see her place.
Từ trong câu: patronizing, mr, stop, carriage, make, kind, patronize, inquiry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patronize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberally patronize | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronize trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ patronize hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronize: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.