Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patron”

252 câu thật có từ patron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patron nghĩa là người bảo trợ. patron là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a regular customer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patron

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • These patrons were recognized by the house churches by having honor shown to them.

    Từ trong câu: patron, recognize, house, church, honor, show

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182708 (bản sửa đổi 4318255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were paid by patrons, rich people who could afford an artist.

    Từ trong câu: patron, paid, rich, people, afford, artist

    «Fresco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56579 (bản sửa đổi 10807476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each city had a patron god and was ruled by a king.

    Từ trong câu: patron, city, god, rule, king

    «Ancient History/Mesopotamia/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150393 (bản sửa đổi 4099942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He seldom argued with his lordly patron,--never when his lordly patron's noble leg was inflamed by gout.

    Từ trong câu: patron, argue, seldom, never, noble, leg, gout

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • North declared that he was murdered by the patrons of Oates, to give currency to the belief in the Plot.

    Từ trong câu: currency, patron, plot, north, declare, murder, give, belief

    John Pollock, The Popish Plot: A study in the history of the reign of Charles II. Nguồn: Project Gutenberg #69912. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Gooding had a wide fame as a hostess, and her house was crowded by patrons.

    Từ trong câu: hostess, mr, wide, fame, house, crowd, patron

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't allow coal oil lamps to be used by women patrons for the purpose of heating curling irons.

    Từ trong câu: heating, allow, coal, oil, lamp, use, woman, patron

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng patron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patron saint1.199 lần
patron saints125 lần
munificent patron44 lần
generous patron113 lần
patron minette27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patron trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ patron hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patron gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patron: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.